Skip Ribbon Commands
Skip to main content

Phí dịch vụ ngân hàng điện tử
PHÍ DỊCH VỤ NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ
(Biểu phí có hiệu lực kể từ ngày 20/06/2016)
Các từ viết tắt: KH: Khách hàng; NH: Ngân hàng
TT
I.C - PHÍ DỊCH VỤ NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ
(Biểu phí chưa bao gồm VAT)
Khoản mục phí
Mức phí tối thiểu
Phí tối thiểu
Phí tối đa
I
DỊCH VỤ eBANKING
 
 
 
1
Gói eMB Basic
 
 
 
1.1
Phí đăng ký sử dụng dịch vụ
Miễn phí
 
 
1.2
Phí duy trì dịch vụ
200.000 VND/năm
 
 
2
Gói eMB Advance/Advance+
 
 
 
2.1
Phí đăng ký sử dụng dịch vụ
Miễn phí
 
 
2.2
Phí sử dụng dịch vụ xác thực
 
 
 
2.2.1
Phí sử dụng Hard Token
300.000 VND/thiết bị
 
 
2.2.2
Phí sử dụng phần mềm sinh mã bảo mật trên điện thoại di động dành cho KH cá nhân (Soft Token)
Miễn phí
 
 
2.2.3
Phí sử dụng SMS Token
Miễn phí
 
 
2.3
Phí duy trì dịch vụ
300.000 VND/năm
 
 
2.4
Phí thay đổi thông tin sử dụng dịch vụ tại quầy
Miễn phí
 
 
2.4.1
Thay dổi phương thức xác thực
Miễn phí
 
 
2.4.2
Hủy dịch vụ
Miễn phí
 
 
2.4.3
Thay đổi khác
Miễn phí
 
 
2.5
Phí chuyển tiền trong nước
 
 
 
2.5.1
Chuyển tiền trong hệ thống
 
 
 
-
Giữa các tài khoản của KH
Miễn phí
 
 
-
Chuyển tiền qua số tài khoản
3.000 VND/giao dịch
 
 
2.5.2
Chuyển tiền theo lô
1.000/giao dịch
 
 
2.5.3
Chuyển tiền liên ngân hàng
 
 
 
-
Chuyển tiền nhanh qua số thẻ hoặc tài khoản
10.000/giao dịch
 
 
-
Chuyển tiền thường qua số tài khoản
 
 
 
+
Giao dịch có giá trị dưới 500 triệu VND
10.000 VND/giao dịch
 
 
+
Giao dịch có giá trị từ 500 triệu VND trở lên
0,03% * số tiền giao dịch
 
1.000.000 VND
2.6
Phí giao dịch chuyển tiền quốc tế và Tài trợ thương mại
 
 
 
2.6.1
Giao dịch Chuyển tiền quốc tế
 
 
 
-
Phí đề nghị chuyển tiền quốc tế chiều đi trên eMB
5.000 VND/ lần
 
 
-
Phí đề nghị sửa đổi, hủy, tra soát giao dịch chuyển tiền quốc tế chiều đi trên eMB
5.000 VND/ lần
 
 
2.6.2
Giao dịch tài trợ thương mại
 
 
 
-
Phí đề nghị mở LC nhập khẩu trên eMB
5.000 VND/ lần
 
 
-
Phí đề nghị sửa đổi LC nhập khẩu trên eMB
5.000 VND/ lần
 
 
-
Phí đề nghị phát hành bảo lãnh nhận hàng trên eMB
5.000 VND/ lần
 
 
-
Phí chấp nhận/ từ chối thanh toán LC nhập khẩu trên eMB
5.000 VND/ lần
 
 
-
Phí đề nghị sửa đổi LC xuất khẩu trên eMB
5.000 VND/ lần
 
 
-
Phí xuất trình bộ chứng từ LC xuất khẩu trên eMB
5.000 VND/ lần
 
 
-
Phí chấp nhận/ từ chối thanh toán nhờ thu nhập khẩu trên eMB
5.000 VND/ lần
 
 
-
Phí xuất trình bộ chứng từ nhờ thu xuất khẩu trên eMB
5.000 VND/ lần
 
 
2.7
Phí thanh toán hóa đơn và topup
 
 
 
2.7.1
Thanh toán hóa đơn điện
Miễn phí
 
 
2.7.2
Thanh toán hóa đơn nước
Miễn phí
 
 
2.7.3
Thanh toán hóa đơn truyền hình
Miễn phí
 
 
2.7.4
Thanh toán cước viễn thông (điện thoại, internet)
Miễn phí
 
 
2.7.5
Thanh toán bảo hiểm
Miễn phí
 
 
2.7.6
Nộp thuế
 
 
 
-
Giá trị dưới 500 triệu VND
10.000/gd
 
 
-
Giá trị từ 500 triệu VND trở lên
0,03% * số tiền giao dịch
 
1.000.000 VND
2.8
Nạp tiền điện thoại
Miễn phí
 
 
2.9
Nạp tiền ví điện tử
Miễn phí
 
 
2.10
Thanh toán hóa đơn và topup khác
Miễn phí
 
 
3
Dịch vụ thu hộ
 
 
 
3.1
Phí thu hộ học phí (thu từ nhà trường và tính trên mỗi giao dịch thành công)
1.000 VND/giao dịch
 
 
3.2
Thu hộ tiền nước (thu từ Công ty và tính trên mỗi giao dịch thành công)
1.000 VND/giao dịch
 
 
3.3
Thu hộ hoá đơn cước dịch vụ qua trung gian thanh toán (thu từ trung gian thanh toán và tính trên mỗi giao dịch thành công)
Theo thoả thuận giữa MB và đơn vị trung gian thanh toán
 
 
3.4
Thu hộ tiền điện  (thu từ Công ty và tính trên mỗi giao dịch thành công)
Miễn phí
 
 
II
DỊCH VỤ SMS BANKING
 
 
 
1
Phí duy trì dịch vụ
200.000 VND/năm
 
 
III
DỊCH VỤ BANKPLUS CA
 
 
 
1
Phí duy trì dịch vụ
300.000 VND/năm
 
 
2
Phí thực hiện các giao dịch
 
 
 
2.1
Đăng ký dịch vụ Bankplus CA
Miễn phí
 
 
2.2
Thay đổi thông tin sử dụng dịch vụ BankPlus CA
Miễn phí
 
 
2.3
Chuyển tiền trong ngân hàng (cùng chủ tài khoản)
Miễn phí
 
 
2.4
Chuyển tiền trong ngân hàng (khác chủ tài khoản)
3.000 VND/giao dịch
 
 
2.5
Chuyển tiền ngoài ngân hàng (Bao gồm cả chuyển khoản thông thường và nộp thuế)
 
 
 
2.5.1
Giao dịch có giá trị dưới 500 triệu VND
10.000 VND/giao dịch
 
 
2.5.2
Giao dịch có giá trị từ 500 triệu VND trở lên
0,03%*số tiền giao dịch
 
1.000.000 VND
2.6
Thanh toán cước viễn thông
Miễn phí
 
 
2.7
Tra soát giao dịch
20.000 VND/giao dịch
 
 
IV
DỊCH VỤ EMB LINK
 
 
 
1
Phí sử dụng dịch vụ
 
 
 
1.1
Phí đăng ký
Miễn phí
 
 
1.2
Phí đăng ký sử dụng dịch vụ đặt lệnh thanh toán tự động trên eMB link
Miễn phí
 
 
1.3
Phí sử dụng Hard Token
300.000 VND/thiết bị
 
 
1.4
Phí duy trì dịch vụ (Phí thường niên)
300.000 VND/năm
 
 
1.5
Phí thay đổi thông tin sử dụng dịch vụ
Miễn phí
 
 
2
Phí chuyển tiền
 
 
 
2.1
Chuyển tiền trong hệ thống (Áp dụng cả với các giao dịch chuyển tiền trong hệ thống được thiết lập từ các lệnh thanh toán tự động được tạo lập trên eMB Link)
 
 
 
2.2.1
Chuyển tiền giữa các tài khoản của khách hàng
Miễn phí
 
 
2.2.2
Chuyển tiền qua số tài khoản
3.000 VND/giao dịch
 
 
2.2
Chuyền tiền liên ngân hàng (Áp dụng cả với các giao dịch chuyển tiền ngoài hệ thống được thiết lập từ các hệ thống thanh toán tự động được tạo lập trên eMB Link)
 
 
 
a
Giao dịch có giá trị dưới 500 triệu VND
10.000 VND/giao dịch
 
 
b
Giao dịch có giá trị từ 500 triệu VND trở lên
0,03%* số tiền giao dịch
 
1.000.000 VND
V
DỊCH VỤ NỘP THUẾ ĐIỆN TỬ
 
 
 
1
Phí sử dụng dịch vụ
 
 
 
1.1
Phí đăng ký sử dụng dịch vụ
Miễn phí
 
 
1.2
Phí thay đổi tài khoản sử dụng dịch vụ
Miễn phí
 
 
1.3
Phí duy trì dịch vụ
Miễn phí
 
 
2
Phí thực hiện các giao dịch
 
 
 
2.1
Chuyển tiền thuế ngoài ngân hàng giao dịch có giá trị dưới 500 triệu VND
10.000 VND/món
 
 
2.2
Chuyển tiền thuế ngoài ngân hàng giao dịch có giá trị từ 500 triệu VND trở lên
0,03%* số tiền giao dịch
 
1.000.0000 VND
V
PHÍ DỊCH VỤ KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ
Thỏa thuận
 
 
TT
I.D - PHÍ DỊCH VỤ KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP
(Biểu phí chưa bao gồm VAT)
1
Các dịch vụ khác
Thỏa thuận
 
 
 
Biểu phí dịch vụ chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).
- Phí dịch vụ và các chi phí khác thu theo Biểu phí quy định không hoàn lại trong trường hợp khách hàng yêu cầu hủy bỏ giao dịch hoặc giao dịch không thực hiện được do sai sót, sự cố không phải do lỗi của MB gây ra.
- Khách hàng có thể trả phí dịch vụ bằng VND đối với các khoản phí được thu bằng ngoại tệ theo quy định của pháp luật trên cơ sở tỷ giá quy đổi là tỷ giá bán giao ngay của MB công bố tại thời điểm thu phí.
- Các giao dịch liên quan đến ngoại tệ tuân thủ theo quy định của pháp luật.
- Các chi phí thực tế như: Thuế, điện phí, bưu phí và các chi phí khác phải trả cho bên thứ ba cung cấp dịch vụ (nếu có), thu theo thực tế phát sinh.
- Những dịch vụ khác không được liệt kê tại Biểu phí dịch vụ này sẽ được MB thông báo cho khách hàng khi có nghiệp vụ phát sinh.
- Biểu phí này có thể thay đổi theo chính sách của MB từng thời kỳ.
 
(*) Tài khoản không hoạt động trên 12 tháng là tài khoản sau 12 tháng liên tục không phát sinh bất kỳ giao dịch nào ngoài giao dịch thu phí và giao dịch trả lãi tài khoản của MB.
 
Trợ giúp
Tỷ giá
Lãi suất
Giá vàng

Biểu phí dịch vụ

Phí dịch vụ kênh liên kết
Phí dịch vụ ngân hàng điện tử
Phí dịch vụ thẻ
Phí giao dịch tài khoản, ngân quỹ

Phí dịch vụ ngân hàng điện tử
Phí dịch vụ thanh toán quốc tế
Phí dịch vụ thẻ ghi nợ nội địa dành cho KHDNPhí giao dịch tài khoản, ngân quỹ
Tài liệu và biểu mẫu

Liên kết Website